ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN

Trường Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Loại hình: Công lập

Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028.38.352309

Websitewww.sgu.edu.vn

Tải về đầy đủ Đề án Tại Đây

1) Thông tin chung về Trường Đại học Sài Gòn

– Tên trường: Trường Đại học Sài Gòn (Saigon University)

– Sứ mệnh: Là cơ sở giáo dục – đào tạo công lập cung cấp nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu quy hoạch phát triển nhân lực cho thành phố Hồ Chí Minh và nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

– Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

– Địa chỉ trang thông tin điện tử của trường: www.sgu.edu.vn

Khối ngành/ Nhóm ngành*

Quy mô hiện tại

NCS

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Khối ngành I

389

3275

2309

233

46

0

0

Quản lý giáo dục

 

 

108

84

 

 

 

 

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

 

 

 

 

  

 

 

Giáo dục Mầm non

 

 

589

1089

91

46

 

 

Giáo dục Tiểu học

 

 

623

644

83

 

 

 

Giáo dục Chính trị

 

 

74

31

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

 

 

205

47

 

 

 

 

Sư phạm Vật lý

 

 

153

49

 

 

 

 

Sư phạm Hoá học

 

 

163

34

 

 

 

 

Sư phạm Sinh học

 

 

122

38

 

 

 

 

Sư phạm Ngữ văn

 

 

158

40

 

 

 

 

Sư phạm Lịch sử

 

 

113

 

 

 

 

 

Sư phạm Địa lý

 

 

114

39

 

 

 

 

Sư phạm Âm nhạc

 

 

147

33

 

 

 

 

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

46

75

 

 

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

660

106

 

 

 

 

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

 

14

 

 

 

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp        

 

 

 

 

14

 

 

 

Sư phạm Kinh tế gia đình

 

 

 

 

31

 

 

 

Khối ngành II

0

19

0

x

x

x

x

Khối ngành III

219

4692

794

x

x

x

x

Khối ngành IV

61

209

0

x

x

x

x

Khối ngành V

108

2278

59

x

x

x

x

Khối ngành VI

0

0

0

x

x

x

x

Khối ngành VII

149

2649

318

x

x

x

x

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐ, TC)

 

926

13122

3480

233

46

0

0

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): chỉ xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Năm tuyển sinh 2017: Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển có môn chính (điểm môn chính nhân hệ số 2), điểm trúng tuyển đã được quy về thang điểm 30.

Năm tuyển sinh 2018: Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển có môn chính (điểm môn chính nhân hệ số 2), điểm trúng tuyển đã được quy về thang điểm 30.

Khối ngành/ Ngành/
Nhóm ngành/ tổ hợp xét tuyển

Môn chính

Năm tuyển sinh 2017

Năm tuyển sinh 2018

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Chỉ tiêu

Số TT

Điểm TT

Khối ngành I

 

  

 

  

 

– Ngành Quản lý giáo dục

 

40

 

 

40

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

 

 

31

19,75

 

35

17,05

  Tổ hợp 2: Văn, Toán, Địa

 

 

11

20,75

 

28

18,05

– Ngành Giáo dục Mầm non

 

120

 

 

105

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc

 

 

142

22,50

 

123

22,00

– Ngành Giáo dục Tiểu học

 

120

 

 

120

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

 

 

136

22,00

 

145

19,00

– Ngành Giáo dục chính trị

 

30

 

 

30

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

 

 

15

18,50

 

2

18,00

  Tổ hợp 2: Văn, Toán, Sử

 

 

14

18,50

 

9

18,00

– Ngành Sư phạm Toán học

 

30

 

 

45

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

Toán

 

23

25,75

 

27

21,29

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

Toán

 

18

24,75

 

26

20,29

– Ngành Sư phạm Vật lí

 

30

 

 

20

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

 

36

23,00

 

22

20,30

– Ngành Sư phạm Hóa học

 

30

 

 

20

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

Hóa

 

35

24,25

 

22

20,66

– Ngành Sư phạm Sinh học

 

30

 

 

30

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Hóa, Sinh

Sinh

 

37

22,50

 

32

18,00

– Ngành Sư phạm Ngữ văn

 

30

 

 

30

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Sử, Địa

Văn

 

37

23,50

 

34

20,88

– Ngành Sư phạm Lịch sử

 

30

 

 

30

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Sử, Địa

Sử

 

32

22,00

 

34

18,13

– Ngành Sư phạm Địa lí

 

30

 

 

20

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Sử, Địa

Địa

 

35

23,00

 

12

20,38

  Tổ hợp 2: Văn, Toán, Địa

Địa

 

1

23,00

 

10

20,38

– Ngành Sư phạm Âm nhạc

 

40

 

 

30

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu

 

 

40

20,75

 

33

20,00

– Ngành Sư phạm Mĩ thuật

 

40

 

 

40

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Hình họa, Trang trí

 

 

12

16,50

 

5

18,00

– Ngành Sư phạm Tiếng Anh

 

80

 

 

150

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Anh

 

90

25,00

 

168

20,95

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

– Ngành Thanh nhạc

 

10

 

 

10

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc

 

 

10

20,75

 

10

20,75

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

– Ngành Quản trị kinh doanh

 

420

 

 

380

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Toán

 

339

21,25

 

396

18,58

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

Toán

 

142

22,25

 

56

19,58

– Ngành Kinh doanh quốc tế

 

  

 

70

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Toán

  

 

 

73

18,98

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

Toán

 

 

 

 

12

19,98

– Ngành Tài chính – Ngân hàng

 

420

 

 

440

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Toán

 

328

20,00

 

387

17,28

  Tổ hợp 2: Văn, Toán, Lí

Toán

 

70

21,00

 

140

18,28

– Ngành Kế toán

 

420

 

 

440

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Toán

 

309

20,75

 

330

17,96

  Tổ hợp 2: Văn, Toán, Lí

Toán

 

94

21,75

 

200

18,96

– Ngành Quản trị văn phòng

 

80

 

 

80

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Văn

 

46

21,25

 

60

19,29

  Tổ hợp 2: Văn, Toán, Địa

Văn

 

44

22,25

 

82

20,29

– Ngành Luật

 

100

 

 

120

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Văn

 

66

22,00

 

106

19,15

  Tổ hợp 2: Văn, Toán, Sử

Văn

 

37

23,00

 

85

20,15

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

– Ngành Khoa học môi trường

 

100

 

 

100

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

 

 

91

18,00

 

64

15,00

  Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

 

 

25

19,00

 

28

16,00

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

– Ngành Toán ứng dụng

 

70

 

 

70

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

Toán

 

47

19,50

 

51

16,34

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

Toán

 

34

18,50

 

35

15,34

– Ngành Kỹ thuật phần mềm

 

  

 

50

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

Toán

  

 

 

38

16,54

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

Toán

 

 

 

 

35

16,54

– Ngành Công nghệ thông tin

 

280

 

 

350

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

Toán

 

179

22,00

 

277

18,29

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

Toán

 

132

22,00

 

216

18,29

– Ngành Công nghệ thông tin (chương trình chất lượng cao)

 

  

 

60

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

Toán

  

 

 

23

16,53

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

Toán

 

 

 

 

16

16,53

– Ngành Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

 

70

 

 

50

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

 

 

40

21,25

 

34

18,20

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

 

 

37

20,25

 

24

17,20

– Ngành Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông

 

70

 

 

50

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

 

 

37

20,00

 

23

16,30

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

 

 

36

19,00

 

41

15,30

– Ngành Công nghệ kĩ thuật môi trường

 

70

 

 

70

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

 

 

55

18,00

 

38

15,10

  Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

 

 

22

19,00

 

8

16,10

– Ngành Kĩ thuật điện

 

70

 

 

50

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

 

 

31

20,75

 

40

16,30

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

 

 

40

19,75

 

29

15,30

– Ngành Kĩ thuật điện tử – viễn thông

 

70

 

 

50

 

 

  Tổ hợp 1: Toán, Lí, Hóa

 

 

31

19,25

 

35

16,65

  Tổ hợp 2: Toán, Lí, Anh

 

 

39

18,25

 

31

15,65

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

– Ngành Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)

 

150

 

 

170

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Sử, Địa

 

 

171

23,00

 

254

19,50

– Ngành Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)

 

300

 

 

340

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Anh

 

375

24,00

 

423

20,78

– Ngành Quốc tế học

 

120

 

 

140

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

Anh

 

130

21,50

 

160

18,45

– Ngành Tâm lí học

 

100

 

 

100

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

 

 

114

20,75

 

127

18,50

– Ngành Thông tin – Thư viện

 

100

 

 

100

 

 

  Tổ hợp 1: Văn, Toán, Anh

 

 

46

18,00

 

19

16,20

  Tổ hợp 2: Văn, Toán, Địa

 

 

68

18,00

 

86

16,20

Tổng

 

4000

4379

 

4000

4859

 

2) Thông tin tuyển sinh năm 2019
  • Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp;
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

Tuyển sinh trong cả nước.

– Xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019; không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

– Trường sẽ tổ chức thi các môn năng khiếu cho các ngành: Thanh nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Mầm non.

NgànhMã ngànhTổ hợp
môn xét tuyển
(môn chính được nhân hệ số 2)
Tổ hợp chínhĐộ lệch điểm so với TH chínhMôn chínhChỉ tiêu
Quản lý giáo dục7140114Văn, Toán, Anh
Văn, Toán, Địa
×


+ 1
 40
Thanh nhạc7210205Văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc×  10
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch)7220201Văn, Toán, Anh× Anh300
Tâm lí học7310401Văn, Toán, Anh×  100
Quốc tế học7310601Văn, Toán, Anh× Anh140
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch)7310630Văn, Sử, Địa×  170
Thông tin – Thư viện7320201

Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Địa

×


0
 60
Quản trị kinh doanh7340101

Văn, Toán, Anh

Toán, Lí, Anh

×


+ 1
Toán370
Kinh doanh quốc tế7340120

Văn, Toán, Anh

Toán, Lí, Anh

×


+ 1
Toán77
Tài chính – Ngân hàng7340201

Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Lí

×


+ 1
Toán400
Kế toán7340301

Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Lí

×


+ 1
Toán400
Quản trị văn phòng7340406

Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Địa

×


+ 1
Văn88
Luật7380101

Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Sử

×


+ 1
Văn120
Khoa học môi trường7440301Toán, Lí, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
×


+ 1
 80
Toán ứng dụng7460112

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


˗ 1
Toán70
Kỹ thuật phần mềm7480103

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


0
Toán55
Công nghệ thông tin7480201

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


0
Toán380
Công nghệ thông tin
(chương trình chất lượng cao)
7480201CLC

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


0
Toán65
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử7510301

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


˗ 1
 50
Công nghệ kĩ thuật điện tử – viễn thông7510302

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


˗ 1
 50
Công nghệ kĩ thuật môi trường7510406

Toán, Lí, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

×


+ 1
 60
Kĩ thuật điện7520201

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


˗ 1
 50
Kĩ thuật điện tử – viễn thông7520207

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


˗ 1
 50
Nhóm ngành đào tạo giáo viên    
Giáo dục Mầm non7140201Văn, Kể chuyện – Đọc diễn cảm, Hát – Nhạc×  150
Giáo dục Tiểu học7140202Văn, Toán, Anh×  150
Giáo dục chính trị7140205

Văn, Toán, Anh

Văn, Toán, Sử

×


0
 20
Sư phạm Toán học7140209

Toán, Lí, Hóa

Toán, Lí, Anh

×


˗ 1
Toán60
Sư phạm Vật lí7140211Toán, Lí, Hóa× 30
Sư phạm Hóa học7140212Toán, Lí, Hóa× Hóa30
Sư phạm Sinh học7140213Toán, Hóa, Sinh× Sinh40
Sư phạm Ngữ văn7140217Văn, Sử, Địa× Văn45
Sư phạm Lịch sử7140218Văn, Sử, Địa× Sử40
Sư phạm Địa lí7140219

Văn, Sử, Địa

Văn, Toán, Địa

×


0
Địa30
Sư phạm Âm nhạc7140221Văn, Hát – Xướng âm, Thẩm âm – Tiết tấu×  40
Sư phạm Mĩ thuật7140222Văn, Hình họa, Trang trí×  30
Sư phạm Tiếng Anh7140231Văn, Toán, Anh× Anh150
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)7140247Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
x


0
 30
Sư phạm Lịch sử – Địa lý (đào tạo giáo viên trung học cơ sở)7140249Văn, Sử, Địax  30
Tổng cộng     4.060

– Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở trình độ đại học: sẽ bổ sung sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học (căn cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia).

– Đối với các ngành khác, Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học và công bố trên trang thông tin điện tử của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

– Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trong trường hợp có nhiều thí sinh ở cuối danh sách trúng tuyển có điểm xét tuyển như nhau dẫn đến vượt chỉ tiêu:

+ Đối với các tổ hợp có môn chính: ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn chính cao hơn;

+ Đối với các tổ hợp không có môn chính: ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn Toán cao hơn; nếu không có môn Toán, ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn Văn cao hơn.

– Mức điểm ưu tiên xác định theo quy định tại Khoản 5, Điều 7 Quy chế tuyển sinh được tính theo thang điểm 10 trên tổng điểm tối đa của 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp xét tuyển là 30. Đối với các ngành có quy định môn thi chính (được nhân hệ số 2 khi xét tuyển) trong tổ hợp xét tuyển thì tổng điểm 3 bài thi/môn thi sau khi nhân hệ số được quy về thang điểm 30 và cộng với điểm ưu tiên (nếu có) theo quy định tại Khoản 5, Điều 7 Quy chế tuyển sinh.

– Thời gian, hình thức nhận ĐKXT của các đợt xét tuyển: theo quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy được ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01/3/2018 và Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Tổ hợp môn thi đối với từng ngành đào tạo: xem mục 2.6.

– Thời gian, hình thức đăng kí dự thi năng khiếu: Đăng kí dự thi năng khiếu từ ngày 01/04/2019 đến ngày 14/6/2019. Thí sinh đăng kí dự thi năng khiếu nộp Phiếu đăng kí dự thi năng khiếu theo 1 trong 3 cách thức sau: nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sài Gòn hoặc nộp qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc đăng kí trực tuyến.

– Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): ngày 03, 04 và 05/07/2019.

Các đối tượng được tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng: theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy được ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01/3/2018 và Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Riêng đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điểm i khoản 2 Điều 7 phải đáp ứng thêm điều kiện: xếp loại ba năm học THPT đạt học lực giỏi, hạnh kiểm tốt. Thí sinh nộp hồ sơ tại sở GDĐT theo Lịch tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngoài các đối tượng trên, Trường mở rộng diện xét tuyển thẳng đối với các học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: tốt nghiệp THPT năm 2019; ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức (đồng thời học lực lớp 12 xếp loại giỏi nếu xét vào ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên); có hạnh kiểm tốt trong ba năm học THPT. Thí sinh nộp hồ sơ tại Trường Đại học Sài Gòn theo thông báo về tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng vào đại học hệ chính quy năm 2019 của Trường.

Trường dành tối đa 10% chỉ tiêu của mỗi ngành cho tuyển thẳng, xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển. Trường hợp số thí sinh đăng kí xét tuyển thẳng nhiều hơn chỉ tiêu cho phép, Trường sẽ xét từ cao xuống thấp dựa trên tổng điểm trung bình 3 môn Toán, Văn, Ngoại ngữ của 3 năm học THPT.

theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Đơn vị: 1.000 đồng / tháng/ sinh viên

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Năm học 2020-2021

1.     Kế toán; Tài chính-Ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị văn phòng; Thư viện – Thông tin; Luật; Tâm lý học và các ngành Khoa học xã hội khác, …

890

980

1.078

2.     Việt Nam học; Quốc tế học; Ngôn ngữ Anh; Toán ứng dụng; các ngành Khoa học môi trường; các ngành Điện – Điện tử; Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; các ngành Nghệ thuật và các ngành Khoa học tự nhiên khác;…

1.060

1.170

1.287

     Ghi chú: Học phí được thu 10 tháng/ năm học

– Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên không phải đóng học phí (căn cứ Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng, quy định về cơ chế thu, quản lí học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

– Học phí dự kiến với sinh viên chính quy đào tạo theo chương trình chất lượng cao: 27.000.000 đ/ sinh viên/ năm học (theo Đề án đào tạo chất lượng cao trình độ đại học ngành Công nghệ thông tin, kèm Quyết định số 646/QĐ-ĐHSG-ĐT ngày 10/04/2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sài Gòn).

Địa chỉ website của trường: www.sgu.edu.vn

Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc:

STT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Điện thoại

Email

1

Huỳnh Tổ Hạp

Phó trưởng phòng Đào tạo

028.38335484

hthap@sgu.edu.vn

2

Dương Thị Thu Vân

Chuyên viên phụ trách tuyển sinh

028.38352309
028.38338975

vandt2512@gmail.com

3) Thời gian dự kiến các đợt tuyển sinh bổ sung

3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: từ ngày 22/8/2019 đến ngày 31/8/2019.

           3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: từ ngày 12/9/2019 đến ngày 21/9/2019.

4) Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

– Tổng diện tích đất của trường: 57.850 m2

– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính quy: 43.955 m2 / 14.682 = 2,99 m2 / sinh viên

– Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 400.

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

1

24  phòng máy tính

1052 máy tính

2

Phòng thực hành mạng viễn thông

30 bàn thí nghiệm đa năng

3

Phòng thực hành Công nghệ Môi trường

– Máy quang phổ,

– Máy đo 6 chỉ tiêu nước,

– Máy lắc ống nghiệm,

– Máy đo độ dẫn,

– Máy đo độ đục,

– Máy phát hiện khí độc,

– Máy đo cacbon,

– Máy đo độ ồn,

– Máy đo PH,

– Máy phá mẫu,

– Máy so màu,

– Bộ chưng cất hoàng lưu,

– Máy cô quay chân không,

– Bể điều nhiệt tuần hoàn,

– Tủ ấm,

– Bộ thu mẫu không khí.

4

Phòng thí nghiệm Sinh

– 4 kính hiển vi,

– Máy chiếu camera vật thể,

– Tủ cấy vô trùng,

– Hệ thống lọc ULPA,

– Tủ sấy ED 115,

– Máy cất nước 2 lần,

– Bộ máy điện di ngang,

– Máy lắc ổn nhiệt,

– Tủ lạnh âm sâu,

– Rotor cho máy li tâm,

– Máy ly tâm tách mẫu,

– 2 Bộ bơm hút chân không,

– Lò nung F48010-333,

– Máy tính bộ CPU core i3

5

Phòng thí nghiệm ngành Lý

25 bộ mô hình giảng dạy khảo sát các hiện tượng Vật lý

6

Phòng thí nghiệm Hóa

– 4 Máy đo PH,

– Máy li tâm,

– 4 Máy đo độ dẫn điện,

– 2 Bể cách thủy,

– 2 Máy khuấy từ có gia nhiệt,

– Lò nung 1100oC,

– Tủ sấy,

– Máy cô quay chân không,

– Cân phân tích 4 số lẻ,

– Kính hiển vi 2 mắt,

– Máy chụp gel điện di.

7

Phòng giải phẫu

– Máy đếm khuẩn lạc,

– Bộ nguồn điện di,

– Bộ chuyển Protein,

– 23 Kính hiển vi,

– Cân điện tử ,

– Máy so màu

8

Phòng động vật học

– Tủ ấm,

– Bể rửa siêu âm

9

Phòng điện quang

– Dao động ký 2 tia,

– Máy đo độ dẫn điện,

– 6 Bộ thiết bị Điện thực hành,

– Máy quang phổ,

– Giác kế vạn năng

10

Phòng thí nghiệm cơ nhiệt

Cân phân tích và tỷ trọng,

11

Phòng máy Ký túc xá Nguyễn Kim

5 Máy vi tính P4

12

Xưởng Hàn –
Khoa Sư phạm kỹ thuật

– Máy cắt,

– Máy uốn,

– Máy hàn điện

13

Xưởng máy công cụ –
Khoa Sư phạm kỹ thuật

– 4 máy phay,

– 3 máy tiện

14

Xưởng CNC –
Khoa Sư phạm kỹ thuật

– 13 máy tính,

– Máy phay CNC (3 trục),

– Máy nén khí

15

Xưởng dinh dưỡng –
Khoa Sư phạm kỹ thuật

– Lò nướng,

– Bếp Âu 4 họng,

– 2 Máy trộn bột,

– Bếp Á đôi

16

Phòng thí nghiệm Hóa  – Trường Trung học Thực hành Sài Gòn

– 2 máy tính,

– 1 máy chiếu,

– 1 ti vi Samsung

17

Phòng thí nghiệm Lý –
Trường Trung học Thực hành Sài Gòn

– 1 máy tính,

– 1 máy chiếu,

– 1 ti vi Samsung

18

Phòng E – Learning –
Khoa Thư viện – Văn phòng

Hệ thống đào tạo trực tuyến E- Learning

19

Phòng thực hành Khoa Luật

– Vành móng ngựa,

– Hệ thống âm thanh,

– Bảng khẩu hiệu “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam”

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

5

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

30

3

Phòng học từ 50 – 100 chỗ

142

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

0

5

Số phòng học đa phương tiện (tất cả phòng học đều được trang bị hệ thống âm thanh, máy chiếu projector)

172

4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

1.

Khối ngành/Nhóm ngành I

13.723

2.

Khối ngành II

163

3.

Khối ngành III

2.591

4.

Khối ngành IV

458

5.

Khối ngành V

2.677

6.

Khối ngành VI

7.

Khối ngành VII

3.411

TT

Khối ngành/Ngành

 

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS/

TSKH

ThS

ĐH

 

Khối ngành I

 

      
 

Ngành: Giáo dục chính trị

 

     

 

1

Phạm Đào

Thịnh

  

X

   

2

Lê Đình

Lục

  

X

   

3

Nguyễn Thị Hiền

Oanh

  

X

   

4

Phạm Văn

Phương

   

X

  

5

Huỳnh Thị Kim

Quyên

   

X

  

6

Vũ Công

Thương

 

X

    

7

Tống Thị

Hạnh

   

X

  

8

Nguyễn Thị Hương

Giang

  

X

   

9

Nguyễn Thị Lệ

Giang

   

X

  

10

Nguyễn Đình

Bình

   

X

  

11

Phan Thị Xuân

Yến

  

X

   
 

Ngành: Giáo dục mầm non

 

     

 

1

Nguyễn Thị Hải

Bình

   

X

  

2

Lê Thị Thu

Hiền

   

X

  

3

Phan Thị

Hoa

   

X

  

4

Nguyễn Thị Bích

Ngọc

   

X

  

5

Tống Thị Khánh

An

   

X

  

6

Nguyễn Thị Thanh

Dung

    

X

 

7

Đặng Thu

Hiền

   

X

  

8

Võ Phan Thu

Hương

  

X

   

9

Trần Hồng Như

Lệ

   

X

  

10

Trần Thị Tâm

Minh

   

X

  

11

Trần Thị

Phương

  

X

   

12

Nguyễn Hoa

Phương

  

X

   

13

Nguyễn Thị Hồng

Phượng

  

X

   

14

Bùi Thị Giáng

Hương

   

X

  
 

Ngành: Giáo dục tiểu học

 

     

 

1

Nguyễn Kiên

Quyết

   

X

  

2

Nguyễn Thị Thanh

Lan

  

X

   

3

Phạm Thị Thanh

  

X

   

4

Trịnh Cam

Ly

  

X

   

5

Phạm Hùng

Dũng

  

X

   

6

Hồ Văn

Hải

  

X

   

7

Khúc Thành

Chính

    

X

 

8

Nguyễn Kính

Đức

   

X

  

9

Trần Thị

Lợi

   

X

  

10

Nguyễn Thị Minh

Nguyệt

   

X

  

11

Bùi Thị Kim

Trúc

   

X

  

12

Phạm Thị

Yến

   

X

  

13

Nguyễn Ngọc

Mưu

   

X

  
 

Ngành: Quản lý giáo dục

 

     

 

1

Đặng Thị Thanh

   

X

  

2

Nguyễn Thị Hồng

Hoa

   

X

  

3

Nguyễn An

Hòa

   

X

  

4

Lý Kiều

Hưng

   

X

  

5

Hoàng Mạnh

Khương

   

X

  

6

Nguyễn Hồng Yến

Phương

   

X

  

7

Võ Văn

Lộc

 

X

    

8

Mỵ Giang

Sơn

 

X

    

9

Phạm Thị Đoan

Trang

   

X

  

10

Cao Thị Thanh

Xuân

  

X

   

11

Bùi Đức

  

X

   

12

Lê Khánh

Tuấn

 

X

    

13

Trần Thị Như

Thảo

   

X

  

14

Ngô Tấn

Tạo

   

X

  
 

Ngành: Sư phạm Âm nhạc

 

     

 

1

Nguyễn Phương

Thảo

   

X

  

2

Trần Hoàng Thị Ái

Cầm

   

X

  

3

Nguyễn Việt

Cường

   

X

  

4

Trần Thế

Cường

   

X

  

5

Đặng Hồng

Duyên

    

X

 

6

Nguyễn Đức

Linh

   

X

  

7

Trần Quang

Nhật

   

X

  

8

Lê Tiến

Thạch

   

X

  

9

Dương Thanh

Tùng

   

X

  

10

Vũ Đại

Dương

   

X

  

11

Nguyễn Thị Ngọc

Dung

   

X

  
 

Ngành: Sư phạm Địa lý

 

      

1

Nguyễn Thành

Tuyền

    

X

 

2

Phạm Thị Bạch

Tuyết

  

X

   

3

Nguyễn Hà Quỳnh

Giao

  

X

   

4

Phạm Viết

Hồng

 

X

    

5

Lã Thúy

Hường

  

X

   

6

Nguyễn Trọng

Nghĩa

   

X

  

7

Hoàng Thị Kiều

Oanh

   

X

  

8

Trịnh Duy

Oánh

  

X

   

9

Tạ Quang

Trung

   

X

  

10

Trần Quốc

Việt

   

X

  
 

Ngành: Sư phạm Hóa học

 

     

 

1

Nguyễn Hữu

Trí

  

X

   

2

Nguyễn Thị Phượng

Liên

   

X

  

3

Vũ Hoài

Nam

   

X

  

4

Nguyễn Hữu

Thọ

  

X

   

5

Ngô Huyền

Trân

   

X

  

6

Phạm Hoàng

Yến

   

X

  

7

Nguyễn Thị Quỳnh

Trang

   

X

  

8

Võ Quang

Mai

 

X

    

9

Bùi Xuân

Vương

  

X

   

10

Phạm Hồng

Cẩm

   

X

  
 

Ngành: Sư phạm Lịch sử

 

     

 

1

Võ Văn

Thật

  

X

   

2

Trần Thị Thanh

Vân

 

X

    

3

Đào Vĩnh

Hợp

   

X

  

4

Đỗ Cao

Phúc

   

X

  

5

Nguyễn Vũ Thu

Phương

   

X

  

6

Phạm Xuân

  

X

   

7

Phạm Phúc

Vĩnh

  

X

   

8

Trần Văn Đại

Lợi

  

X

   

9

Trần Thái

Sơn

   

X

  

10

Lưu Văn

Dũng

   

X

  
 

Ngành: Sư phạm Mỹ thuật

 

     

 

1

Đỗ Xuân

Tịnh

   

X

  

2

Lê Phương

Đông

    

X

 

3

Lương Ngọc

Dung

    

X

 

4

Cao Minh Hồng

Hạnh

   

X

  

5

Nguyễn Tất

Mão

   

X

  

6

Võ Thị

Nguyên

   

X

  

7

Nguyễn Ngọc

Thanh

   

X

  

8

Nguyễn Thị

Thoa

    

X

 

9

Nguyễn Thị Thanh

Trà

    

X

 

10

Nguyễn Thị Thu

Tâm

   

X

  

11

Nguyễn Đức

Sơn

  

X

   
 

Ngành: Sư phạm Ngữ văn

 

     

 

1

Hà Minh

Châu

  

X

   

2

Nguyễn Thị Thanh

Bình

   

X

  

3

Trần Thị Phương

  

X

   

4

Nguyễn Thị Thanh

Minh

   

X

  

5

Huỳnh Thống

Nhất

   

X

  

6

Ngô Tuyết

Phượng

  

X

   

7

Lê Thị Thu

Trang

  

X

   

8

Đoàn Thị Mỹ

Hạnh

   

X

  

9

Lê Minh

  

X

   

10

Trần Thị

Nhật

   

X

  

11

Phạm Kim

Oanh

   

X

  

12

Nguyễn Thị Minh

Phương

   

X

  

13

Trần Văn

Chung

  

X

   
 

Ngành: Sư phạm Sinh học

 

     

 

1

Nguyễn Đức

Hưng

  

X

   

2

Hoàng Minh

Tâm

   

X

  

3

Phạm Thị Thu

Ly

   

X

  

4

Phạm Thị Thanh

Hiền

   

X

  

5

Phạm Văn

Hòa

  

X

   

6

Dư Lý Thuỳ

Hương

   

X

  

7

Thái Kế

Quân

   

X

  

8

Nguyễn Văn

Thắng

  

X

   

9

Đặng Thị Ngọc

Thanh

  

X

   

10

Nguyễn Văn

   

X

  

11

Nguyễn Thanh

Tuấn

  

X

   

12

Lê Minh

Đức

   

X

  
 

Ngành: Sư phạm Tiếng Anh

 

     

 

1

Trần Ngọc

Mai

   

X

  

2

Trương Văn

Ánh

   

X

  

3

Lê Thị Thanh

   

X

  

4

Bùi Diễm

Hạnh

  

X

   

5

Nguyễn Hoàng Mỹ

Thanh

   

X

  

6

Phạm Thùy Ngọc

Trang

   

X

  

7

Trần Quang Loan

Tuyền

   

X

  

8

Nguyễn Phạm Phương

Khánh

   

X

  

9

Võ Thụy Thanh

Thảo

   

X

  

10

Nguyễn Thị Thu

Vân

   

X

  

11

Phạm Văn

Chiến

   

X

  

12

Phạm Thị Anh

Đào

   

X

  

13

Nguyễn Thị

   

X

  

14

Nguyễn Ngọc Thanh

Hiên

   

X

  
 

Ngành: Sư phạm Toán

 

      

1

Lê Chi

Lan

  

X

   

2

Phan Anh

Tài

  

X

   

3

Phan Hoàng

Chơn

  

X

   

4

Lê Minh

Triết

  

X

   

5

Nguyễn Lương Thái

Bình

   

X

  

6

Đỗ Thị

Diên

   

X

  

7

Trần Sơn

Lâm

   

X

  

8

Phạm Sỹ

Nam

  

X

   

9

Nguyễn Ái

Quốc

  

X

   

10

Hoa Ánh

Tường

  

X

   

11

Nguyễn

Sum

 

X

    

12

Võ Hoàng

Hưng

  

X

   
 

Ngành: Sư phạm Vật lý

 

      

1

Nguyễn Đăng

Thuấn

  

X

   

2

Đỗ Đình

Thái

  

X

   

3

Võ Thành

Lâm

 

X

    

4

Lê Minh Thanh

Châu

   

X

  

5

Bùi Thị Cẩm

Huệ

   

X

  

6

Lê Thị Minh

Phương

  

X

   

7

Nguyễn Thị Ái

Thu

  

X

   

8

Võ Thạch Trung

Kiên

   

X

  

9

Văn

   

X

  

10

Đỗ Nguyễn Thanh

Trúc

   

X

  
 

Tổng khối ngành I

  

9

52

92

8

 
 

Khối ngành II

 

      
 

Ngành: Thanh nhạc

 

      

1

Lâm Trúc

Quyên

   

X

  

2

Nguyễn Xuân

Chiến

   

X

  

3

Đoàn Thanh

Minh

   

X

  

4

Nguyễn Thị Như

Ngọc

   

X

  

5

Hà Văn

Phương

   

X

  

6

Nguyễn Ngọc

Uyển

   

X

  

7

Phạm Duy

Tùng

    

X

 

8

Hoàng Chu

Hiệp

   

X

  

9

Dương Thị Mỹ

Hạnh

    

X

 

10

Nguyễn Mộng Thanh

Trúc

    

X

 
 

Tổng khối ngành II

    

7

3

 
 

Khối ngành III

 

      
 

Ngành: Kế toán

 

      

1

Nguyễn Khắc

Hùng

 

X

    

2

Cao Thái Phương

Thanh

  

X

   

3

Cao Minh

Thành

   

X

  

4

Giang Quốc

Tuấn

   

X

  

5

Nguyễn Hoàng

Chương

   

X

  

6

Lê Đình

Thắng

   

X

  

7

Lai Đình

Khải

   

X

  

8

Lê Ngọc

Anh

  

X

   

9

Trương Ngọc

    

X

 

10

Hoàng Hữu

Lượng

   

X

  

11

Trần Thế

Hiển

   

X

  

12

Nguyễn Trịnh Tố

Anh

   

X

  

13

Trần Đình

Phụng

 

X

    

14

Hà Hoàng

Như

   

X

  

15

Nguyễn Anh

Hiền

  

X

   

16

Doanh Thị Ngân

   

X

  

17

Nguyễn Chương Thanh

Hương

   

X

  

18

Hồ Xuân

Hữu

   

X

  

19

Nguyễn Trọng

Nguyên

  

X

   

20

Huỳnh Vũ Bảo

Trâm

   

X

  

21

Nguyễn Ngọc Huyền

Trân

   

X

  

22

Nguyễn Thị Tuyết

Trinh

   

X

  

23

Phạm Thanh

Trung

   

X

  

24

Nguyễn Thị Xuân

Vy

   

X

  
 

Ngành: Kinh doanh quốc tế

 

     

 

1

Nguyễn Thị Thanh

Bình

  

X

   

2

Đinh Thị Kiều

Chinh

   

X

  

3

Bùi Lê

 

X

    

4

Nguyễn Phan Thu

Hằng

  

X

   

5

Đinh Văn

Hiệp

   

X

  

6

Từ Minh

Khai

   

X

  

7

Nguyễn Thị Túy

Lan

   

X

  

8

Lê Nguyễn Bình

Minh

   

X

  

9

Lê Đình

Nghi

   

X

  

10

Nguyễn Hạ Liên

Chi

   

X

  

11

Trần Nguyên

An

   

X

  
 

Ngành: Luật

 

      

1

Phan Thị

Liên

   

X

  

2

Lê Chí

Cường

   

X

  

3

Hoàng Thị Việt

Anh

  

X

   

4

Nguyễn Thị Thanh

Bình

   

X

  

5

Nguyễn Lâm Trâm

Anh

   

X

  

6

Trương Thị Tường

Vi

   

X

  

7

Phạm Thị Hồng

Mỵ

   

X

  

8

Võ Thị

Hoài

   

X

  

9

Hồ Xuân

Thắng

  

X

   

10

Nguyễn Vân

Trang

   

X

  

11

Luyện Đức

Anh

   

X

  

12

Đoàn Thanh

   

X

  

13

Đào Thị Diệu

Thương

   

X

  

14

Nguyễn Thị

Dung

   

X

  
 

Ngành: Quản trị kinh doanh

 

     

 

1

Nguyễn Ngọc

Tâm

   

X

  

2

Trần Thị Hồng

Trinh

   

X

  

3

Võ Thúy

Linh

   

X

  

4

Vũ Xuân

   

X

  

5

Phạm Quang

Vinh

   

X

  

6

Lê Hồng

Sơn

   

X

  

7

Trương Đức

Bình

   

X

  

8

Lê Khoa

Huân

   

X

  

9

Nguyễn Ngọc Thùy

Trang

   

X

  

10

Nguyễn Văn

Thành

   

X

  

11

Nguyễn Nữ Như

Linh

   

X

  

12

Nguyễn Thị Trâm

Anh

   

X

  

13

Phạm Ngọc

Diễm

   

X

  

14

Lê Mai

Hải

  

X

   

15

Ngô Thị

Lan

   

X

  

16

Nguyễn Hà

Minh

   

X

  

17

Nguyễn Trần Hà

My

   

X

  

18

Trần Thị Ngọc

Quỳnh

   

X

  

19

Đặng Đức

Văn

   

X

  

20

Phạm Hoàng

Vương

   

X

  

21

Hồ Xuân

Tiến

   

X

  

22

Lương Duy

Bình

   

X

  

23

Lê Cát

Vi

   

X

  

24

Nguyễn Thị Thanh

Tâm

   

X

  

25

Phù Quốc

Quy

   

X

  

26

Phạm Hải

Châu

  

X

   

27

Lê Đỗ Thiên

Trúc

   

X

  

28

Trần Ngọc

   

X

  
 

Ngành: Quản trị văn phòng

 

     

 

1

Trần Đình

Nghĩa

   

X

  

2

Ngô Thị Mai

Hạnh

   

X

  

3

Trần Thị

Hồng

   

X

  

4

Lê Xinh

Tươm

   

X

  

5

Trần Ngọc

Ánh

   

X

  

6

Cổ Tồn Minh

Đăng

   

X

  

7

Trần Lê

Khương

   

X

  

8

Trần Thái

Hoàng

   

X

  

9

Phạm Thị Bảo

Quỳnh

   

X

  

10

Phạm Thị Thanh

Huyền

   

X

  

11

Nguyễn Thị Tuyết

Nga

   

X

  

12

Nguyễn Hoàng

Tuấn

   

X

  

13

Huỳnh Quang

Phước

   

X

  

14

Nguyễn Phúc

Chánh

   

X

  

15

Nguyễn Ngọc

Toàn

   

X

  

16

Trần Thị Hồng

Nhung

   

X

  

17

Nguyễn Thị Mỹ

Liêm

 

X

    

18

Lê Hùng

Điệp

   

X

  

19

Lê Trung

Dũng

   

X

  

20

Nguyễn Thành

Huy

   

X

  

21

Đặng Thanh

Nam

   

X

  

22

Hoàng Thị Phương

Thúy

   

X

  

23

Nguyễn Đăng

Khánh

  

X

   

24

Bùi Thị

Thoa

   

X

  
 

Ngành: Tài chính – Ngân hàng

 

     

 

1

Hoàng Mạnh

   

X

  

2

Lã Trường

Thịnh

   

X

  

3

Nguyễn Thị Diễm

Kiều

   

X

  

4

Phạm Thị Thanh

Nga

   

X

  

5

Phan Kim

Sang

   

X

  

6

Nguyễn Thanh

Tân

  

X

   

7

Lê Hùng Thanh

Nhựt

   

X

  

8

Tào Hữu

Đạt

   

X

  

9

Hoàng Nguyên

Tuấn

   

X

  

10

Nguyễn Văn

Huấn

  

X

   

11

Phan Tất

Hiển

  

X

   

12

Tạ Quang

Sơn

  

X

   

13

Trần Thị

Cúc

   

X

  

14

Nguyễn Thị

Huệ

   

X

  

15

Hà Thúy

Ngọc

   

X

  

16

Nguyễn Văn

Bổn

  

X

   

17

Nguyễn Ngọc

Đức

   

X

  

18

Nguyễn Trần Thái

   

X

  

19

Trẩm Bích

Lộc

   

X

  

20

Trần Đặng Thanh

Minh

   

X

  

21

Trần Thị Mỹ

Phước

   

X

  

22

Dương Thị Mai

Phương

   

X

  

23

Trần Nam

Quốc

  

X

   

24

Trịnh Thị Huyền

Thương

  

X

   

25

Hà Lê Bích

Thủy

   

X

  

26

Hồ Ngọc

Thủy

   

X

  

27

Võ Đức

Toàn

  

X

   

28

Trần Thị Hà

Trang

   

X

  

29

Nguyễn Thị Ngọc

   

X

  

30

Võ Thị Thùy

Vân

   

X

  
 

Tổng khối ngành III

  

4

19

105

1

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngành: Khoa học môi trường

 

     

 

1

Đỗ Thị Mỹ

Liên

  

X

   

2

Đặng Xuân

Dự

  

X

   

3

Nguyễn Thị Lan

Hương

  

X

   

4

Mai Ngọc

Dũng

  

X

   

5

Phạm Nguyễn Kim

Tuyến

 

X

    

6

Nguyễn Xuân

  

X

   

7

Nguyễn Tuấn

Hải

   

X

  

8

Trần Minh

Tuấn

  

X

   

9

Phan Huy

Bão

   

X

  

10

Vũ Thị

Hạnh

   

X

  
 

Tổng khối ngành IV

  

1

6

3

  
 

Khối ngành V

 

      
 

Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

 

     

0

1

Trịnh Xuân

Thu

  

X

   

2

Phan Anh

Huy

   

X

  

3

Nguyễn Phúc

Bình

   

X

  

4

Dương Trí

Trung

   

X

  

5

Nguyễn Thị Thu

Hằng

   

X

  

6

Trần Minh

Nhật

   

X

  

7

Nguyễn Thị

Hậu

   

X

  

8

Lê Hoàng

Hiệp

  

X

   

9

Nguyễn Nhật

Tiến

   

X

  

10

Lê Công

Nhân

  

X

   

11

Trần Thanh

Nam

   

X

  

12

Hà Triệu

Phú

   

X

  

13

Lê Thị Thanh Thùy

Mai

   

X

  
 

Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

     

 

1

Nguyễn Trọng

Đại

   

X

  

2

Lê Thái

Sơn

   

X

  

3

Nguyễn Huy

Hùng

  

X

   

4

Trần Quang

Vinh

  

X

   

5

Trương

Tấn

   

X

  

6

Huỳnh Lê Minh

Thiện

   

X

  

7

Nguyễn Xuân

Sáng

  

X

   

8

Nguyễn Duy

Phương

   

X

  

9

Lương Văn

Tùng

 

X

    

10

Trịnh Tấn

Đạt

  

X

   
 

Ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

     

 

1

Nguyễn Thị

Ngọc

   

X

  

2

Mỵ Trần Hương

Trà

   

X

  

3

Hồ Kỳ Quang

Minh

  

X

   

4

Hồ Kỳ Quang

Minh

  

X

   

5

Bùi Mạnh

  

X

   

6

Nguyễn Thị Thu

Hằng

   

X

  

7

Nguyễn Thị

Hoa

   

X

  

8

Dương Thị Giáng

Hương

   

X

  

9

Nguyễn Thị Tuyết

Nam

   

X

  

10

Nguyễn Thị Ngọc

Thảo

   

X

  

11

Đoàn

Tuân

   

X

  

12

Đỗ Thị Thu

Thảo

   

X

  

13

Ngô Thị Thanh

Huyền

   

X

  
 

Ngành: Công nghệ thông tin

 

     

 

1

Huỳnh Tổ

Hạp

   

X

  

2

Trần Nguyễn Minh

Hiếu

   

X

  

3

Phạm Trọng

Nguyễn

   

X

  

4

Nguyễn Võ Lam

Giang

   

X

  

5

Phan Thị Kim

Loan

   

X

  

6

Phan Tấn

Quốc

  

X

   

7

Nguyễn Nhựt

Đông

   

X

  

8

Lê Ngọc Kim

Khánh

   

X

  

9

Đinh Thị Ngọc

Loan

   

X

  

10

Đỗ Ngọc Như

Loan

   

X

  

11

Đỗ Đình

Trang

   

X

  

12

Nguyễn Thanh

Sang

   

X

  

13

Phạm Thế

Bảo

 

X

    
 

Ngành: Khoa học máy tính

 

     

 

1

Đinh Thị Thu

Hương

  

X

   

2

Huỳnh Minh

Trí

  

X

   

3

Nguyễn Quốc

Huy

  

X

   

4

Lê Minh Nhựt

Triều

  

X

   

5

Nguyễn

Hòa

 

X

    

6

Huỳnh Thắng

Được

   

X

  

7

Nguyễn Thị Uyên

Nhi

   

X

  

8

Phùng Thái Thiên

Trang

   

X

  

9

Kiều

My

   

X

  

10

Lương Minh

Huấn

   

X

  

11

Lê Nhị Lãm

Thúy

   

X

  
 

Ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông

 

     

 

1

Phạm Thị Giang

Anh

   

X

  

2

Phạm Thị Thanh

Hương

   

X

  

3

Nguyễn Hữu Duy

Khang

  

X

   

4

Quách Nguyễn Khánh

Nguyên

  

X

   

5

Hồ Văn

Cừu

  

X

   

6

Lê Quốc

Đán

   

X

  

7

Dương Hiển

Thuận

   

X

  

8

Bùi Công

Giao

   

X

  

9

Trịnh Hoài

Ân

   

X

  

10

Nguyễn Việt

Long

  

X

   
 

Ngành: Kỹ thuật điện, điện tử

 

     

 

1

Bùi Thái

   

X

  

2

La Thanh

Hùng

   

X

  

3

Phạm Thị

Thủy

  

X

   

4

Hồ Cảnh Hoàng

Giang

   

X

  

5

Nguyễn Hữu

Phúc

   

X

  

6

Nguyễn Chí

Hùng

  

X

   

7

Nguyễn Thị Hồng

Anh

   

X

  

8

Nguyễn Xuân

Tiên

   

X

  

9

Nguyễn Hồng

Nhu

   

X

  

10

Phan Quốc

Cường

   

X

  

11

Trương Tấn

Khoa

   

X

  
 

Ngành: Toán – Ứng dụng

 

     

 

1

Phạm Hoàng

Quân

 

X

    

2

Trương Phúc Tuấn

Anh

   

X

  

3

Trần Thanh

Bình

  

X

   

4

Lương Thị Hồng

Cẩm

  

X

   

5

Thái Doãn

Chương

  

X

   

6

Phan Trung

Hiếu

   

X

  

7

Trần Chí

Hiếu

   

X

  

8

Trương Hoàng

Huy

   

X

  

9

Nguyễn Thị Vân

Khánh

   

X

  

10

Lê Thị Tuyết

Ngọc

   

X

  

11

Chế Thị Kim

Phụng

  

X

   

12

Bùi Đình

Thắng

   

X

  

13

Hoàng Đức

Thắng

   

X

  

14

Thái Trần Phương

Thảo

   

X

  

15

Tạ Hoàng

Thiện

   

X

  

16

Trần Thị Thanh

Thuỷ

   

X

  

17

Phan Đức

Tuấn

  

X

   

18

Lê Minh

Tuấn

  

X

   

19

Hồ Hoàng

Yến

   

X

  

20

Trần Hòa

Hiệp

   

X

  

21

Đậu Thị

Huế

   

X

  

22

Đồng Thanh

Triết

   

X

  
 

Tổng khối ngành V

  

4

26

67

  
 

Khối ngành VI

 

      
 

Tổng khối ngành VI

       
 

Khối ngành VII

 

      
 

Ngành: Ngôn ngữ Anh

 

      

1

Hồ Văn

Bình

   

X

  

2

Vũ Thị Kim

Chi

   

X

  

3

Nguyễn Quỳnh

Trang

   

X

  

4

Trần Thế

Phi

  

X

   

5

Đặng Quỳnh

Liên

   

X

  

6

Lê Hà Tố

Quyên

   

X

  

7

Nguyễn Trung

Thảo

   

X

  

8

Lê Thị Đài

Trang

   

X

  

9

Trần Đình

Hậu

    

X

 

10

Nguyễn Quang Minh

Triết

  

X

   

11

Phạm Lê Kim

Tuyến

   

X

  

12

Doãn Thị Thúy

Liễu

   

X

  

13

Huỳnh Ngọc

Trang

   

X

  

14

Nguyễn Hoàng Thanh

Tâm

   

X

  

15

Bùi Nguyễn Nguyệt

Minh

   

X

  

16

Lê Quang

Thái

   

X

  
 

Ngành: Quốc tế học

 

      

1

Phạm Ngọc

Hiền

  

X

   

2

Lê Đình

Khanh

  

X

   

3

Nguyễn Đức

Hòa

 

X

    

4

Lê Tùng

Lâm

  

X

   

5

Trần Anh

Dũng

   

X

  

6

Nguyễn Vĩnh

Hằng

   

X

  

7

Võ Thế

Khang

   

X

  

8

Nguyễn Thị Quỳnh

Trang

  

X

   

9

Đỗ Thị Ngọc

Uyển

   

X

  

10

Trần Thị Hạnh

Lợi

  

X

   

11

Hoàng

Quốc

 

X

    
 

Ngành: Tâm lý học

 

      

1

Nguyễn Ngọc Quỳnh

Dao

  

X

   

2

Cao Thị

Nga

  

X

   

3

Đào Việt

Cường

   

X

  

4

Bùi Thị Xuân

Lụa

   

X

  

5

Lê Thị

Nga

   

X

  

6

Nguyễn Thị Xuân

Trinh

   

X

  

7

Mã Thị Khánh

   

X

  

8

Nguyễn Thị Thúy

Dung

 

X

    

9

Phan Thị Thanh

Hương

  

X

   

10

Minh Thị

Lâm

   

X

  

11

Nguyễn Thị

Ngọc

   

X

  

12

Nguyễn Tuấn

Phương

   

X

  

13

Phùng Phương

Thảo

   

X

  
 

Ngành: Thông tin – Thư viện

 

     

 

1

Trần Thị Thu

Đan

   

X

  

2

Đỗ Thị Lan

Phương

   

X

  

3

Phạm Thị

Thảo

   

X

  

4

Mai Thị

Thuận

   

X

  

5

Hà Thị

Vân

   

X

  

6

Hán Thành

Trung

   

X

  

7

Trần Thị Kim

Tuyến

  

X

   

8

Nguyễn Thị Thanh

Duyên

   

X

  

9

Dương Thị

Vân

  

X

   

10

Nguyễn Thị

Giang

   

X

  

11

Trần Minh

Tâm

   

X

  

12

Đinh Thị Hồng

Thúy

   

X

  

13

Nguyễn Trần

Tiến

   

X

  

14

Phạm Thị Đoan

Trang

   

X

  

15

Trần Thị Thùy

Nhung

   

X

  

16

Nguyễn Thành

Phương

   

X

  
 

Ngành: Việt Nam học

 

      

1

Nguyễn Thị

Mến

   

X

  

2

Nguyễn Thị Như

Uyên

   

X

  

3

Trần Thị Lam

Thủy

  

X

   

4

Đặng Văn

  

X

   

5

Trần Thị Thái

 

X

    

6

Bùi Gia

Khánh

  

X

   

7

Ngô Thị Ngọc

Diệp

  

X

   

8

Nguyễn Thị Thu

Hằng

  

X

   

9

Hoàng Thúy

  

X

   

10

Trần Thị

Ánh

  

X

   

11

Nguyễn Thị Lan

Hạnh

   

X

  

12

Trương Thiên

Hương

   

X

  

13

Nguyễn Mạnh

Tiến

  

X

   

14

Nguyễn Thị Minh

Thư

   

X

  

15

Nguyễn Thị Hồng

Trang

   

X

  
 

Tổng khối ngành VII

  

4

20

46

1

 
 

Giảng viên các môn chung

 

      

1

Nguyễn Trung

Sơn

   

X

  

2

Đào Công

Nghĩa

   

X

  

3

Nguyễn Hữu

Rành

   

X

  

4

Phạm Thanh

   

X

  

5

Lê Ngọc

Long

   

X

  

6

Nguyễn Thị Hoàng

Anh

   

X

  

7

Trần Ngọc

Cương

   

X

  

8

Lê Kiên

Giang

   

X

  

9

Tô Thái

   

X

  

10

Lê Thiện

Khiêm

   

X

  

11

Võ Lê

Minh

   

X

  

12

Nguyễn Văn

Nhã

   

X

  

13

Lê Thành

Phượng

    

X

 

14

Nguyễn Đỗ Minh

Sơn

   

X

  

15

Huỳnh Thanh

Sơn

   

X

  

16

Đỗ Thụy Hội

Uyên

   

X

  

17

Đặng Minh

Quân

   

X

  

18

Hán Thị Thu

Trang

   

X

  

19

Dương Thị Thu

Vân

   

X

  

20

Lê Thị Khánh

Vân

   

X

  

21

Đặng Ngọc

Thông

   

X

  

22

Nguyễn Hải

Dương

   

X

  

23

Lê Thị Yến

Tâm

   

X

  

24

Huỳnh Thanh

Trung

   

X

  

25

Châu Ngọc

Thạch

   

X

  

26

Trần Ngọc

Cẩn

   

X

  

27

Phạm Thị Bích

Huyền

   

X

  

28

Đỗ Thanh

Tâm

   

X

  

29

Võ Thị Thu

Trúc

   

X

  

30

Huỳnh Lê Lam

Tuyền

   

X

  

31

Trương Đình Bảo

Hương

   

X

  

32

Nguyễn Thị Hoài

   

X

  
 

Tổng số giảng viên toàn trường

 

0

22

124

362

14

0

Do Trường Đại học Sài Gòn không tính các giảng viên thỉnh giảng trong việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh, nên Trường không đưa danh sách giảng viên thỉnh giảng vào đề án tuyển sinh của Trường.

5) Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS  tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Khối ngành/Nhóm ngành I

890

750

0

871

806

0

731

571

0

580

(*)

0

Khối ngành II

10

 

 

8

 

 

12

 

 

9

 

 

Khối ngành III

1270

 

 

941

 

 

749

 

 

710

 

 

Khối ngành IV

60

 

 

93

 

 

63

 

 

51

 

 

Khối ngành V

220

 

 

167

 

 

122

 

 

91

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

300

 

 

302

 

 

229

 

 

196

 

 

Tổng

2750

750

0

2382

806

0

1906

571

0

1637

 

0

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS  tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Khối ngành/Nhóm ngành I

850

350

0

800

557

0

680

371

0

546

 

0

Khối ngành II

10

 

 

10

 

 

7

 

 

7

 

 

Khối ngành III

780

 

 

902

 

 

763

 

 

645

 

 

Khối ngành IV

150

 

 

96

 

 

57

 

 

52

 

 

Khối ngành V

360

 

 

257

 

 

126

 

 

119

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

550

 

 

478

 

 

378

 

 

279

 

 

Tổng

2700

350

0

2543

557

0

2011

371

0

1648

 

0

Ghi chú: (*) Do từ năm 2016, Trường không tuyển sinh và không đào tạo trình độ cao đẳng, cho nên Trường không tiến hành khảo sát việc làm đối với SV trình độ cao đẳng.